Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
reconduction


[reconduction]
danh từ giống cái
(luật học, pháp lý) sự tiếp tục thuê
sự tiếp tục
Reconduction d'une politique
sự tiếp tục một chính sách
Reconduction du budget
sự tiếp tục ngân sách (của năm trước)
Reconduction d'une politique
sự tiếp tục (áp dụng) một chính sách



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.