Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
recommandation


[recommandation]
danh từ giống cái
sự giới thiệu, sự tiến cử, sự gửi gắm; lời giới thiệu, lời tiến cử, lời gửi gắm; thư giới thiệu, thư tiến cử, thư gửi gắm
Solliciter la recommandation d'un homme influent
xin một nhân vật có thế lực giới thiệu cho
Lettre de recommandation
thư giới thiệu, thư tiến cử
sự dặn dò, sự khuyên bảo, sự khuyên
Les recommandations paternelles
những lời dặn dò của cha
sự bảo đảm (thư từ)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.