rassasier
 | [rassasier] |  | ngoại động từ | |  | làm cho no nê | |  | (nghĩa bóng) làm cho thoả thuê; làm cho chán chê | |  | Rassasier sa vue | | nhìn chán chê, nhìn đến chán mắt | |  | Rassasier de fêtes | | làm cho chán chê hội hè | |  | làm chán ngấy, làm chán chường | |  | Je suis rassasié de tes mensonges | | tao chán ngấy những lời nói dối của mày rồi |
|
|