purement
 | [purement] |  | phó từ | |  | chỉ vì, hoàn toàn | |  | Purement par intérêt | | hoàn toàn vì lợi | |  | (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trong trắng, trong sạch | |  | Vivre purement | | sống trong sạch | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) trong sáng | |  | Ecrire purement | | viết trong sáng | |  | purement et simplement | |  | xem simplement |  | phản nghĩa Impurement. Incorrectement. |
|
|