![](img/dict/02C013DD.png) | ['pudiη] |
![](img/dict/46E762FB.png) | danh từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | món ăn tráng miệng (như) pud |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | bánh putđinh (như) pud |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | vật giống bánh putđinh (về cấu tạo, hình dáng); bộ mặt to, béo mập (người) |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | pudding face |
| (thuộc ngữ) mặt phèn phẹt |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | một trong nhiều loại xúc xích |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | black pudding |
| dồi tiết |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | (thông tục) người béo, chậm chạp; người đần độn, ngu dốt (như) pudding-head |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | (từ lóng) bả chó |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | (hàng hải) miếng độn, miếng lót (cho đỡ dầy da..) (như) puddening |
| ![](img/dict/809C2811.png) | more praise than pudding |
| ![](img/dict/633CF640.png) | có tiếng mà không có miếng |
| ![](img/dict/809C2811.png) | the proof of the pudding (is in the eating) |
| ![](img/dict/633CF640.png) | (tục ngữ) qua thử thách mới biết dở hay |