prove
p\prove
[pru:v]
ngoại động từ
 (to prove something to somebody) chứng tỏ; chứng minh
 to prove the truth
 chứng minh sự thật
 to prove one's goodwill
 chứng tỏ thiện chí của mình
 to prove somebody's guilt/that somebody is guilty
 chứng minh tội lỗi của ai/chứng minh rằng ai có tội
 xác nhận; chứng thực (cũng) probate
 the will has to be proved before we can inherit
 chúc thư phải được chứng thực thì chúng ta mới có thể hưởng di sản
 (to prove (oneself) something) tỏ ra
 the old methods proved best after all
 các phương pháp cũ rốt cuộc tỏ ra là tốt nhất
 the task proved (to be) more difficult than we'd thought
 công việc tỏ ra là khó khăn hơn chúng ta tưởng
 she always proved herself (to be) a beauty-queen
 cô ta luôn tự cho mình là một hoa hậu
 thử (súng...); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc...)
 (từ cổ, nghĩa cổ) thử thách
 to prove the courage of somebody
 thử thách lòng can đảm của ai
nội động từ
 (nói về bột nhào) nở phồng ra do tác dụng của men
 to prove one's/the case/point
 chứng minh trường hợp/quan điểm
 he quoted figures to prove his case
 anh ta viện dẫn các số liệu để chứng minh trường hợp của mình
 she claimed that money had been wasted and our financial difficulties seemed to prove her pointx
 bà ấy cho là tiền bạc bị phung phí và dường như các khó khăn về tài chính của chúng tôi chứng minh quan điểm đó

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co