proportional
proportional | [prə'pɔ:∫ənl] |  | tính từ | |  | (proportional to something) tương ứng về cỡ, số lượng hoặc mức độ (với cái gì); có tỷ lệ đúng; cân xứng | |  | payment will be proportional to the amount of work done | | thù lao sẽ phải tương ứng với khối lượng công việc đã làm | |  | directly proportional | | tỷ lệ thuận | |  | inversely proportional | | tỷ lệ nghịch |  | danh từ | |  | (toán học) số hạng của tỷ lệ thức |
(thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ
/proportional/
tính từ, số nhiều
cân xứng, cân đối
tỷ lệ directly proportional tỷ lệ thuận inversely proportional tỷ lệ nghịch !proportional representation
chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
tính từ
(toán học) số hạng của tỷ lệ thức
|
|