procedural
procedural | [prə'si:dʒərəl] |  | tính từ | |  | (thuộc) thủ tục; theo thủ tục | |  | The business of the committee was delayed by procedural difficulties | | Công việc của uỷ ban bị chậm trễ vì những khó khăn về thủ tục |
(thuộc) thủ tục, biện pháp
/procedural/
tính từ
theo thủ tục
|
|