Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pretext





pretext
['pri:tekst]
danh từ
(pretext for something / doing something) cớ; lý do
He came to see me on/under the pretext of asking my advice when he really wanted to borrow money
Nó đến gặp tôi lấy cớ là hỏi ý kiến tôi, nhưng thật ra nó muốn mượn tiền
We have to find a pretext for not going to the party
chúng ta phải tìm ra một cái cớ để khỏi dự liên hoan
ngoại động từ
viện dẫn điều gì như là một cái cớ; viện cớ


/'pri:tekst/

danh từ
cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật
on (under, upon) the pretext of lấy cớ là, lấy lý do là

ngoại động từ
lấy cớ là; viện ra làm lý do

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pretext"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.