potency
p\potency
['poutənsi]
danh từ
 hiệu lực, sự hiệu nghiệm (thuốc...); uy lực lớn, quyền thế, hùng mạnh; sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ)
 khả năng giao cấu, không liệt dương (về giống đực)






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co