politesse
 | [politesse] |  | danh từ giống cái | |  | lễ độ, lễ phép; lời nói lễ phép, hành động lễ độ | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) sự lịch thiệp | |  | brûler la politesse à quelqu'un | |  | xem brûler | |  | répondre à une politesse | |  | đáp lễ |  | phản nghĩa Grossièreté, impertinence, impolitesse, incorrection. |
|
|