platform
p\platform
['plætfɔ:m]
danh từ
 nền, bục, bệ
 the concert platform
 bục hoà nhạc
 thềm ga, sân ga (xe lửa)
 bậc lên xuống (xe búyt)
 entrance platform of a bus
 chỗ đứng ở cửa vào xe buýt
 bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn
 (nghĩa bóng) (the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết
 (chính trị) cương lĩnh, bản tuyên ngôn (của một đảng)
ngoại động từ
 đặt trên nền, đặt trên bục
nội động từ
 nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co