 | subir, contracter |
|  | Phải đòn |
| subir une bastonnade, recevoir une bastonnade |
|  | Phải tù |
| subir un emprisonnement, être emprisonné |
|  | Phải bệnh |
| contracter une maladie |
|  | devoir, falloir |
|  | Phải làm tròn nhiệm vụ |
| on doit remplir sa tâche |
|  | Phải học để mở mang trí tuệ |
| il faut apprendre pour développer son esprit |
|  | être certain, être certainement |
|  | Dùng thuốc này thì phải khỏi |
| vous serez certainement guéri avec ce médicament |
|  | être |
|  | Không phải nó đâu |
| ce n'est pas lui |
|  | Phải anh gọi tôi không? |
| c'est une histoire bien ancienne, n'est-ce pas? |
|  | juste, raisonnable, conforme à la raison |
|  | Làm thế là phải |
| c'est raisonnable d'agir ainsi |
|  | oui, bien |
|  | Phải, chú có thể đi |
| bien, vous pouvez partir |
|  | si; supposé que |
|  | Phải mẹ nó còn sống nó đâu nghèo khổ đến thế |
| si sa mère est encore vivante, il ne sera pas si pauvre |
|  | droit |
|  | Tay phải |
| la main droite |
|  | le dessus |
|  | Mặt phải tấm vải |
| le (côté de) dessus d'une étoffe, l'endroit d'une étoffe. |
|  | vừa đôi phải lứa |
|  | xem vừa đôi |
|  | phải như |
|  | xem phải chi |