Chuyển bộ gõ

Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary


(unit, data)   (PB) A unit of data equal to one quadrillion bytes but see binary prefix for other definitions. A petabyte is 10^15 bytes or 1000^5 bytes or 1000 terabytes.

As of 2013-11-05, the Internet Archive Wayback Machine contains almost two petabytes of data.

A petabyte is the amount of data that would be required to store a 2000 by 1600 pixel image of every one of the 314 million people living in the USA in 2012.

1000 petabytes are one exabyte.

See prefix.

Last updated: 2007-09-13

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.