Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
personality





danh từ
nhân cách, tính cách
nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
tính chất là người
nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân
động sản



personality
[,pə:sə'næləti]
danh từ
nhân cách, tính cách
a likeable personality
một nhân cách đáng yêu
to have a very strong personality
có cá tính rất mạnh
nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
we need someone with lots of personality to organize the party
chúng tôi cần một người có nhiều uy tín cá nhân để đứng ra tổ chức đảng
his wife was very beautiful, but seemed to have no personality
vợ ông ta rất đẹp, nhưng có vẻ không lịch thiệp
nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
personalities from the film world
những nhân vật (những người nổi tiếng) trong giới điện ảnh
a television personality
một nhân vật nổi tiếng trên truyền hình
(personalities) những lời chỉ trích cá nhân
to indulge in personalities
thích thú với những trò chỉ trích cá nhân
to avoid personalities
tránh chỉ trích cá nhân



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.