peppery
peppery | ['pepəri] |  | danh từ | |  | (thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu | |  | có nhiều tiêu; cay | |  | nóng nảy, nóng tính, dễ giận | |  | a peppery temper | | tính nóng nảy | |  | a peppery old colonel | | một viên đại tá già nóng tính | |  | châm biếm, chua cay | |  | peppery speech | | lời nói châm biếm chua cay |
/'pepəri/
danh từ
(thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu
có nhiều tiêu; cay
nóng nảy, nóng tính a peppery temper tính nóng nảy
châm biếm, chua cay peppery speech lời nói châm biếm chua cay
|
|