pepper-and-salt
pepper-and-salt | ['pepərənd'sɔ:lt] |  | tính từ | |  | (về tóc) đen và trắng xen lẫn; hoa râm; muối tiêu | |  | (hàng len) có những sợi len sẫm và sáng đan lẫn nhau thành những chấm đen và trắng; chấm đen trắng |
/'pepərənd'sɔ:lt/
tính từ
có
hoa râm (tóc)
danh từ
hàng len chấm đen trắng
|
|