Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outsmart




outsmart
[aut'smɑ:t]
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khôn hơn, láu hơn
to outmart onself
trội hẳn lên


/aut'smɑ:t/

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khôn hơn, láu hơn !to outmart onself
trội hẳn lên

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.