 | [nợ] |
|  | xem món nợ |
|  | xem mắc nợ |
|  | to owe |
|  | Nó nợ bà bao nhiêu? |
| How much does he owe you? |
|  | Nợ ai một số tiền lớn |
| To owe somebody a huge sum of money |
|  | Ông ta vẫn còn nợ tôi 500 quan |
| He still owes me 500 francs |
|  | Nợ 2000 quan tiền thuế |
| To be 2,000 francs in arrears with one's taxes |
|  | Nợ ba tháng tiền thuê nhà |
| To be 3 months in arrears with one's rent |