 | [nhìn] |
|  | to look at somebody/something; to peer at somebody/something; to cast/fasten one's eyes upon somebody/something; to eye; to regard |
|  | Anh nhìn cái gì đó? |
| What are you looking at? |
|  | Nhìn xem có ai ở đó không! |
| Look and see if there's anyone there! |
|  | Nhìn ai vá»›i vẻ lo lắng / thán phục / dò há»i |
| To look anxiously/admiringly/inquiringly at somebody |
|  | Nhìn ai với vẻ nghi ngỠ|
| To regard somebody with suspicion; To look suspiciously at somebody |
|  | Nhìn bên đây nà y! |
| Look this way! |
|  | Nhìn thôi, chứ không được sỠvà o! |
| Look! No hands! |
|  | Nhìn quanh căn phòng |
| To glance around the room |
|  | Bà ta nhìn tôi từ trên xuống dưới, rồi quay đi |
| She looked me up and down, then turned away; She eyed me from head to foot, then turned away |
|  | to look after somebody/something; to take care of somebody/something; to see to somebody/something |
|  | Báºn quá không nhìn đến con cái |
| To be too busy to look after one's children |