|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
nghi
 | douter | |  | Trời mưa, tôi nghi là anh ta không đến | | il pleut, je doute qu'il ne vienne | |  | souçonner; suspecter | |  | Nghi ai ăn cắp | | soupçonner quelqu'un d'avoir commis un vol; suspecter quelqu'un de vol | |  | bán tín bán nghi | |  | ne croire qu'à demi |
|
|
|
|