name-plate
name-plate | ['neimpleit] |  | danh từ | |  | biển đề tên (ở cửa) | |  | (kỹ thuật) tấm nhãn (tấm để nhãn hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm) |
/'neimpleit/
danh từ
biển đề tên (ở cửa)
(kỹ thuật) tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm)
|
|