Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mutual




mutual
['mju:tjuəl]
tính từ
(về tình cảm hoặc hành động) người này đối với người kia; lẫn nhau
mutual affection/suspicion
sự yêu mến/nghi ngờ lẫn nhau
mutual aid/assistance
sự viện trợ/giúp đỡ lẫn nhau
mutual wellwishers
những người có thiện chí với nhau
có cùng mối quan hệ nào đó với nhau; của nhau
we are mutual friends/enemies
chúng tôi là bạn/kẻ thù của nhau
a mutual admiration society
tình huống trong đó hai hoặc nhiều người ca ngợi hoặc công khai khâm phục nhau; sự tâng bốc lẫn nhau
chung cho hai hoặc nhiều người
our mutual friend
người bạn chung của chúng tôi



tương hỗ

/'mju:tjuəl/

tính từ
lẫn nhau, qua lại
mutual affection tình yêu mến lẫn nhau
mutual wellwishers những người có thiện chí với nhau
mutual admiration society nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau
chung
our mutual friend người bạn chung của chúng tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mutual"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.