Tra từ
Dịch Nguyên Câu
Học từ vựng
Học Anh Văn
Tiếng Hàn
English Test
Tiếng Anh ABC
Bộ gõ
Anh - Việt
Anh - Việt II
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Trung - Viet
Việt - Trung
Hán - Việt
Hàn - Việt
Việt - Hàn
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Đức - Việt
Việt - Đức
Nga - Việt
Việt - Nga
Séc - Việt
Na-uy - Việt
Ý - Việt
Tây B.Nha - Việt
Việt - Tây B.Nha
Bồ Đ.Nha - Việt
Hàn - Anh
Anh - Hàn
Trung - Anh
Anh - Trung
Anh - Thailand
Thailand - Anh
Oxford Learner
LongMan
WordNet
Chuyên ngành
Anh - Việt - Anh
Việt - Việt
Tất cả - Việt
Tất cả - Anh
Recent words
true
come
book
sensitive
visualisation
serai
serve
lan can
setzen
several
horseshoe
固
lime
install
welcome
se²or
shade
maturity
shadow
crustacean
shanghaier
Jack Russell terrier
she
sheer
handrail
tireless
monitor
m\monitor
['mɔnitə]
danh từ
trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
(hàng hải) tàu chiến nhỏ
người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
máy phát hiện phóng xạ
(rađiô) bộ kiểm tra
(từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo
động từ
nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
giám sát
▼ Từ liên quan / Related words
Từ đồng nghĩa / Synonyms:
monitor lizard
varan
monitoring device
Monitor
admonisher
reminder
proctor
supervise
Plugin từ diển cho Firefox
|
Từ điển cho Toolbar IE
|
Tra cứu nhanh cho IE
|
Vndic bookmarklet
|
Từ điển emoticons
|
Học từ vựng
|
Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net
|
http://vdict.co