monitor
m\monitor
['mɔnitə]
danh từ
 trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
 (hàng hải) tàu chiến nhỏ
 người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
 máy phát hiện phóng xạ
 (rađiô) bộ kiểm tra
 (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo
động từ
 nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
 giám sát

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co