Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
mercuriale


[mercuriale]
danh từ giống cái
giá biểu (trên thị trường)
diễn văn khai mạc hội mở toà
(văn học) lời quở trách
Recevoir une verte mercuriale
bị quở trách gay gắt
(sử học) hội nghị kiểm điểm của toà án; diễn văn chủ tịch hội nghị kiểm điểm của toà án.
(thực vật học) cỏ xổ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.