Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mediocre




mediocre
[mi:di'oukə]
tính từ
xoàng; tầm thường
a mediocre meal
bữa ăn xoàng


/'mi:dioukə/

tính từ
xoàng, thường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mediocre"
  • Words contain "mediocre" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    tầm thường tồi

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.