marqueur
 | [marqueur] |  | danh từ | |  | người đánh dấu | |  | người ghi điểm; máy ghi điểm | |  | Le marqueur d'un tir | | người ghi điểm bắn | |  | Marqueur automatique | | máy ghi điểm tự động | |  | (thể dục thể thao) người ghi bàn thắng (bóng đá) |  | danh từ giống đực | |  | bút phớt có nét đậm | |  | (y học) phân tử hay nguyên tử được đánh dấu (phóng xạ, huỳnh quang) |
|
|