marier
 | [marier] |  | ngoại động từ | |  | làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho | |  | Marier sa fille | | gả chồng cho con gái | |  | (nghĩa bóng) kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào | |  | Marier les couleurs | | phối hợp màu sắc | |  | Marier deux styles | | kết hợp hai phong cách | |  | Marier la vigne au prunier | | buộc cây nho vào cây mận | |  | fille à marier | |  | cô gái đến tuổi lấy chồng |
|
|