manteau
 | [manteau] |  | danh từ giống đực | |  | áo khoác | |  | Prendre un manteau pour sortir | | lấy chiếc áo khoác để đi ra ngoài | |  | Manteau de cuir | | áo khoác da | |  | (nghĩa bóng) màn che, bộ áo, vỏ | |  | Manteau de vertu | | vỏ đạo đức | |  | hòm lò sưởi | |  | (săn bắn) bộ lông lưng | |  | (động vật học) áo (của động vật thân mềm) | |  | (địa chất, địa lý) vỏ (quả đất) | |  | sous le manteau | |  | che đậy, giấu giếm |
|
|