Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
manta


noun
1. a blanket that is used as a cloak or shawl
Hypernyms:
blanket, cover
2. extremely large pelagic tropical ray that feeds on plankton and small fishes;
usually harmless but its size make it dangerous if harpooned
Syn:
manta ray, devilfish
Hypernyms:
ray
Hyponyms:
Atlantic manta, Manta birostris, devil ray, Mobula hypostoma
Member Holonyms:
Mobulidae, family Mobulidae


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.