Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mơ mộng



adj
dreamy

[mơ mộng]
to be lost in daydreams/in reverie, to have one's head in the clouds; to dream idle dreams
Mơ mộng về tương lai
To daydream about the future
Người hay mơ mộng
Daydreamer
Đừng mơ mộng nữa, làm việc tiếp đi!
Stop dreaming and get on with your work!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.