|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
lắng
 | déposer; se déposer | |  | Để chất vẩn lắng xuống | | laisser déposer les matières en suspensions | |  | Cặn lắng xuống đáy chai | | la lie se dépose au fond de la bouteille | |  | s'apaiser; se calmer; s'assoupir; s'éteindre; se replier | |  | Dư luận đã lắng xuống | | l'opinion s'est apaisée | |  | Bão đã lắng đi | | la tempête s'est calmée | |  | Cơn đau đã lắng | | la douleur s'est assoupie | |  | Tiếng ồn đã lắng | | les bruits se sont éteints | |  | Tâm hồn lắng xuống | | âme qui se replie | |  | prêter attention | |  | Phải lắng mà nghe | | il faut prêter l'attention pour écouter |
|
|
|
|