look-alike
look-alike | ['lukə,laik] |  | danh từ | |  | người rất giống với ai đó, vật rất giống cái gì đó | |  | this actor plays Ngo Đinh Diem, because he is his look-alike | | diễn viên này đóng vai Ngô Đình Diệm, vì trông anh ta rất giống với Ngô Đình Diệm |
/'lukə,laik/
danh từ
người giống (người khác); vật giống (vật khác)
|
|