leading-strings
leading-strings | ['li:diηstriηz] |  | danh từ số nhiều | |  | dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi) | |  | to be in leading-strings | |  | (nghĩa bóng) phải ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn và kiểm soát như một đứa trẻ |
/'li:diɳstriɳz/
danh từ số nhiều
dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi) !to be in leading-strings
(nghĩa bóng) phải ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn và kiểm soát như một đứa trẻ
|
|