Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
lứa


ensemble des gens à peu près du même âge
génération
Mỗi năm hai lứa
deux générations par an
portée (de chiens); couvée; nichée (de poussins); chambrée (de vers à soie)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.