Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kinh doanh



verb
to carry on business

[kinh doanh]
(công việc kinh doanh) enterprise; business
Nhạy bén trong kinh doanh
To have good business sense
Theo đuổi sự nghiệp kinh doanh
To make a career in business
to deal/trade in something
Kinh doanh máy vi tính
To deal/trade in computers
Chúng tôi kinh doanh dược phẩm
Our business is pharmaceuticals; We deal in pharmaceuticals
Cô ấy kinh doanh thời trang
She's in the fashion business
Kinh doanh trà có cần nhiều vốn không?
Is the tea trade capital-intensive?
Cô ấy kinh doanh cho chính mình
She's in business for herself



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.