Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
juncture




juncture
['dʒʌηkt∫ə]
danh từ
sự nối liền
chỗ nối; điểm gặp nhau
tình hình, sự việc; thời cơ
at this juncture
vào lúc này, trong tình hình này
at a critical juncture
vào lúc gay go
(kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép


/'dʤʌɳktʃə/

danh từ
sự nối liền
chỗ nối; điểm gặp nhau
tình hình, sự việc; thời cơ
at this juncture vào lúc này, trong tình hình này
at a critical juncture vào lúc gay go
(kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "juncture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.