intervalle
 | [intervalle] |  | danh từ giống đực | |  | khoảng cách, khoảng | |  | Augmenter l'intervalle | | tăng khoảng cách | |  | Un étroit intervalle entre deuxmurs | | khoảng hẹp giữa hai bức tường | |  | Un intervalle d'une heure | | khoảng một tiếng | |  | Un intervalle de temps | | khoảng thời gian | |  | (âm nhạc) quãng | |  | dans l'intervalle de | |  | giữa | |  | par intervalles | |  | từng quãng lại có | |  | thỉnh thoảng |
|
|