indifferent
i\indifferent
[in'difrənt]
tính từ
 (indifferent to somebody / something) lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết; không quan tâm; bàng quan
 how can you be indifferent to the sufferings of starving people?
 sao anh lại có thể dửng dưng trước nỗi khổ đau của những người đang chết đói?
 explorers indifferent to dangers of their journey
 các nhà thám hiểm không để ý đến những mối nguy hiểm trong chuyến đi của họ
 trung lập, không thiên vị
 to be indifferent in a dispute
 đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp
 bình thường, xoàng xoàng
 an indifferent book/wine/meal
 sách/rượu/bữa ăn xoàng
 a very indifferent athlete
 một vận động viên điền kinh rất bình thường
 (hoá học) trung hoà, trung tính
 (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co