dragon 
/'drægən/
danh từ
con rồng
người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái
(kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn
thằn lằn bay
bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon)
(thiên văn học) chòm sao Thiên long
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xe xích kéo pháo
!the old Dragon
quỷ Xa tăng
|
|