beggar 
/'begə/
danh từ
người ăn mày, người ăn xin
(thông tục) gã, thằng, thằng cha
you little beggar! a, thằng ranh con
!beggars must (should) be no choosers
ăn mày còn đòi xôi gấc
!to know something as well as a beggar knows his bag
(xem) know
ngoại động từ
làm nghèo đi, làm khánh kiệt
(nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực
!to beggar description
(xem) description
|
|