Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
mandamus


noun
an extraordinary writ commanding an official to perform a ministerial act that the law recognizes as an absolute duty and not a matter for the official's discretion;
used only when all other judicial remedies fail (Freq. 1)
Syn:
writ of mandamus
Topics:
law, jurisprudence
Hypernyms:
writ, judicial writ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.