Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
celibate


I - noun
an unmarried person who has taken a religious vow of chastity
Hypernyms:
religious person

II - adjective
abstaining from sexual intercourse
- celibate priests
Syn:
continent
Similar to:
chaste
Derivationally related forms:
continency (for: continent), continence (for: continent)

Related search result for "celibate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.