Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
bongo



noun
1. a small drum;
played with the hands
Syn:
bongo drum
Hypernyms:
drum, membranophone, tympan
2. large forest antelope of central Africa having a reddish-brown coat with white stripes and spiral horns
Syn:
Tragelaphus eurycerus, Boocercus eurycerus
Hypernyms:
antelope
Member Holonyms:
Tragelaphus, genus Tragelaphus, Strepsiceros, genus Strepsiceros


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.