Chuyển bộ gõ

Từ điển Oxford Advanced Learner 8th

new·ton 7 [newton newtons] BrE [ˈnjuːtən] NAmE [ˈnuːtən] noun (abbr.N) (physics)
a unit of force. One newton is equal to the force that would give a mass of one kilogram an ↑acceleration (= an increase in speed) of one metre per second per second.

Word Origin:
early 20th cent.: named after Sir Isaac Newton (1642-1727), the English mathematician and physicist..

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.