Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
mantra


noun
1. a commonly repeated word or phrase
- she repeated 'So pleased with how its going' at intervals like a mantra
Hypernyms:
motto, slogan, catchword, shibboleth
2. (Sanskrit) literally a 'sacred utterance' in Vedism;
one of a collection of orally transmitted poetic hymns
Topics:
Hinduism, Hindooism, Buddhism
Hypernyms:
sacred text, sacred writing, religious writing, religious text


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.