 | suffoquer de colère; suffoquer d'indignation |
|  | Trước thái độ lăng nhục của tên chủ, anh ta uất lên |
| il suffoqua d'indignation devant l'attitude outrageante du patron |
|  | à grand-peine |
|  | Làm uất mà không xong việc |
| on trime à grand-peine sans pouvoir en finir avec ce boulot |