ngây ngất
 | se pâmer; s'extasier; se griser; être ivre de | |  | Ngây ngất hạnh phúc | | être ivre de bonheur | |  | Ngây ngất vì thắng lợi | | se griser de succès | |  | se sentir indisposé; ressentir in léger malaise | |  | Nắng mới, thấy người ngây ngất | | se sentir indisposé aux premières vagues de chaleur | |  | làm ngây ngất | |  | étourdir |
|
|