 | nommer; appeler; qualifier; répondre au nom de |
|  | Cái mà ta gọi là tình bạn |
| ce que nous nommons amitié |
|  | Đó là cái mà người ta gọi là điều ngốc |
| c'est ce qu'on appelle une idiotie |
|  | Cái phòng mà người ta gọi là phòng thí nghiệm |
| la salle qu'on a qualifiée de laboratoire |
|  | Người gọi là Mai |
| la personne qui répond au nom de Mai |
|  | soi-disant; dit |
|  | Cái gọi là độc lập của một chính quyền bù nhìn |
| la soi-disant indépendance du gouvernement fantoche |
|  | pour la forme; par manière d'acquit |
|  | Làm việc gọi là |
| travailler pour la forme |
|  | Gọi là có đến |
| être venu par manière d'acquit |