|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
gán
 | attribuer; prêter | |  | Gán cho bạn những ý định không tốt | | atribuer à son ami de mauvaises intentions | |  | engager; mettre en gage | |  | Gán ruộng | | engager ses rizières | |  | Gán nhà | | mettre sa maison en gage | |  | donner en mariage (sans l'assentiment des intéressés) | |  | ép tình mới gán cho người thổ quan (Nguyễn Du) | | forçant ses sentiments, il la donna en mariage à un mandarin de la région |
|
|
|
|